Ngói màu NIPPON sóng nhỏ mã TNC
Phong cách: Kiểu ngói Nhật sóng nhỏ, phong cách đơn sắc, bề mặt mờ mịn, không hoa văn.
Thiết kế: Cấu trúc thông minh, phù hợp với vùng nhiệt đới mưa bão nhiều. Sóng trung tâm nâng cao, tạo rãnh ngói sâu và rộng tăng lưu lượng thoát. Sóng dọc ngăn nước tràn vào khe giữa 2 viên ngói liền kề. Đầu viên ngói có 3 gờ nổi, chắn nước tạt trong trường hợp gió thổi ngược chiều dốc mái.
Công nghệ:
Công nghệ không nung thân thiện môi trường, sản phẩm tự đông kết ở điều kiện nhiệt độ thường, giảm thiểu phát thải CO2 gây hiệu ứng nhà kính.
Sản phẩm đúc khuôn thép SKD (vật liệu thép chuyên dùng làm khuôn sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản), đảm bảo kích thước đồng nhất, dung sai thấp, gờ âm dương khớp nối chính xác, ổn định kết cấu.
Nguyên liệu: Sơn nano silicon 3D nhãn hiệu TENAM, công thức phát triển chuyên dùng cho sản phẩm ngói. Công nghệ hấp sơn gia nhiệt 3 lớp, lớp trong cùng đảm bảo tính năng kháng kiềm. Lớp giữa hiển thị màu sắc trung thực, độ bền màu lên đến 15 năm. Lớp bề mặt cấu tử kích thước nano tạo tính năng tự làm sạch, chống thấm tốt, hoàn toàn không bị ngấm dột, kháng tia UV bảo vệ bề mặt ngói.
Màu sắc: 11 màu cơ bản, ký hiệu từ TNC1 đến TNC11, có thể đặt hàng sản xuất theo màu sắc tùy chỉnh.
>> So sánh ngói đất nung và ngói xi măng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước toàn bộ (mm): 424 x 335 (± 2%)
Kích thước sau khi lợp (mm): 362 x 305 (± 2%)
Trọng lượng viên (kg): 3,3 (± 4%)
Định lượng: 9,2 viên/m2
Độ cứng (N): > 1.600
Độ hút nước (5): < 9,5 theo tiêu chuẩn JIS A 5402 (± 2%)
Độ xuyên nước (%): 0
Độ bền màu (năm): 15
Độ bền cơ lý: Bể vỡ ở độ cao 0,9 m trong thí nghiệm thả quả cầu sắt 0,5 kg
Tính chống mài mòn: Đạt tiêu chuẩn JIS A 5423
Hướng dẫn thi công:
Khoảng cách giữa các mè: 310 - 343 mm (cỡ mè tối thiểu 50 x 25 mm, rui trung tâm 600 x 600 mm)
Độ chồng mí: 76 - 100 mm
Độ dốc mái: 17° - 90°, tối ưu 30° - 35° (độ dốc mái tăng thì khoảng cách mè tăng và độ chồng mí giảm)
Quy tắc lợp: Lợp từ dưới lên, từ phải sang trái đối với ngói sóng nhỏ. Để ngăn thấm dột, khuyến cáo lợp so le (chữ công) giữa 2 hàng ngói sóng nhỏ, bắt buộc lợp so le với ngói sóng lớn. Bắt vít toàn bộ hàng ngói dưới cùng, sau đó cứ 4 viên bắt 1 vít theo hàng ngang, 3 viên bắt 1 vít theo hàng dọc. Lưu ý, phải có ít nhất 1 vít trên 1m2 ngói.
Xem thêm: Hướng dẫn thi công ngói Nippon TNC
Đóng gói và bảo hành:
Đơn giá: Tính theo viên. Ước tính diện tích mái và khối lượng ngói: Tại đây
Đóng gói: Kiện dây đai, có màng bao nhiệt PE, không bao bì carton
Bảo hành: Không thấm dột, độ bền màu 15 năm, độ bền thân ngói 20 năm
Xuất xứ: Công ty TNHH MTV TNC Sài Gòn, sản xuất tại Tây Ninh, Việt Nam
Giao hàng toàn quốc theo chính sách vận chuyển, thanh toán khi nhận hàng, đổi trả theo quy định
Bảng màu ngói Nippon - TNC sóng nhỏ

Bảng phụ kiện ngói Nippon - TNC

Bảng giá phụ kiện ngói Nippon - TNC
| Sản phẩm |
Đơn giá |
| Ngói úp nóc (3,3 v/md) | 29.500 vnđ/v |
| Ngói rìa (3 v/md) | 29.500 vnđ/v |
| Ngói cuối nóc | 37.000 vnđ/v |
| Ngói cuối rìa | 37.000 vnđ/v |
| Ngói cuối mái | 45.000 vnđ/v |
| Ngói lót nóc | 31.000 vnđ/v |
| Ngói Chạc 3 | 48.000 vnđ/v |
| Ngói Chạc 4 | 52.000 vnđ/v |
| Sơn ngói | 340.000 vnđ/kg |
| Ngói lấy sáng | 145.000 vnđ/v |
| Vít 4 phân | 550 vnđ/con |
| Vít 7 phân | 850 vnđ/con |
.jpg)



Gọi điện
SMS
Chỉ Đường
Gửi bình luận