Chi tiết sản phẩm

Ngói màu NIPPON TNC, 424 x 335 mm, 11 màu TNC1, TNC2, TNC3, TNC4, TNC5, TNC6, TNC7, TNC8, TNC9, TNC10, TNC11

11305 Người xem
Giá sản phẩm: 23.500 vnđ
Giảm giá: 17%
Giá bán: 19.500 vnđ
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: TNC1, TNC2, TNC3, TNC4, TNC5, TNC6, TNC7, TNC8, TNC9, TNC10, TNC11
Thương hiệu: Nippon TNC
Trạng thái: Đơn giá đã bao gồm thuế VAT
LỰA CHỌN ĐẶC TÍNH CẤP 1:
TNC1
TNC2
TNC3
TNC4
TNC5
TNC6
TNC7
TNC8
TNC9
TNC10
TNC11

Ngói màu NIPPON sóng nhỏ mã TNC

Phong cách: Kiểu ngói Nhật sóng nhỏ, phong cách đơn sắc, bề mặt mờ mịn, không hoa văn.

Thiết kế: Cấu trúc thông minh, phù hợp với vùng nhiệt đới mưa bão nhiều. Sóng trung tâm nâng cao, tạo rãnh ngói sâu và rộng tăng lưu lượng thoát. Sóng dọc ngăn nước tràn vào khe giữa 2 viên ngói liền kề. Đầu viên ngói có 3 gờ nổi, chắn nước tạt trong trường hợp gió thổi ngược chiều dốc mái.

Công nghệ:

Công nghệ không nung thân thiện môi trường, sản phẩm tự đông kết ở điều kiện nhiệt độ thường, giảm thiểu phát thải CO2 gây hiệu ứng nhà kính.

Sản phẩm đúc khuôn thép SKD (vật liệu thép chuyên dùng làm khuôn sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản), đảm bảo kích thước đồng nhất, dung sai thấp, gờ âm dương khớp nối chính xác, ổn định kết cấu. 

Nguyên liệu: Sơn nano silicon 3D nhãn hiệu TENAM, công thức phát triển chuyên dùng cho sản phẩm ngói. Công nghệ hấp sơn gia nhiệt 3 lớp, lớp trong cùng đảm bảo tính năng kháng kiềm. Lớp giữa hiển thị màu sắc trung thực, độ bền màu lên đến 15 năm. Lớp bề mặt cấu tử kích thước nano tạo tính năng tự làm sạch, chống thấm tốt, hoàn toàn không bị ngấm dột, kháng tia UV bảo vệ bề mặt ngói.

Màu sắc: 11 màu cơ bản, ký hiệu từ TNC1 đến TNC11, có thể đặt hàng sản xuất theo màu sắc tùy chỉnh.

>> So sánh ngói đất nung và ngói xi măng

Thông số kỹ thuật:

Kích thước toàn bộ (mm): 424 x 335 (± 2%)

Kích thước sau khi lợp (mm): 362 x 305 (± 2%)

Trọng lượng viên (kg): 3,3 (± 4%)

Định lượng: 9,2 viên/m2

Độ cứng (N): > 1.600 

Độ hút nước (5): < 9,5 theo tiêu chuẩn JIS A 5402 (± 2%)

Độ xuyên nước (%): 0

Độ bền màu (năm): 15 

Độ bền cơ lý: Bể vỡ ở độ cao 0,9 m trong thí nghiệm thả quả cầu sắt 0,5 kg

Tính chống mài mòn: Đạt tiêu chuẩn JIS A 5423

Hướng dẫn thi công:

Khoảng cách giữa các mè: 310 - 343 mm (cỡ mè tối thiểu 50 x 25 mm, rui trung tâm 600 x 600 mm)

Độ chồng mí: 76 - 100 mm

Độ dốc mái: 17° - 90°, tối ưu 30° - 35° (độ dốc mái tăng thì khoảng cách mè tăng và độ chồng mí giảm)

Quy tắc lợp: Lợp từ dưới lên, từ phải sang trái đối với ngói sóng nhỏ. Để ngăn thấm dột, khuyến cáo lợp so le (chữ công) giữa 2 hàng ngói sóng nhỏ, bắt buộc lợp so le với ngói sóng lớn. Bắt vít toàn bộ hàng ngói dưới cùng, sau đó cứ 4 viên bắt 1 vít theo hàng ngang, 3 viên bắt 1 vít theo hàng dọc. Lưu ý, phải có ít nhất 1 vít trên 1m2 ngói.

Xem thêm: Hướng dẫn thi công ngói Nippon TNC

Đóng gói và bảo hành:

Đơn giá: Tính theo viên. Ước tính diện tích mái và khối lượng ngói: Tại đây

Đóng gói: Kiện dây đai, có màng bao nhiệt PE, không bao bì carton

Bảo hành: Không thấm dột, độ bền màu 15 năm, độ bền thân ngói 20 năm

Xuất xứ: Công ty TNHH MTV TNC Sài Gòn, sản xuất tại Tây Ninh, Việt Nam

Giao hàng toàn quốc theo chính sách vận chuyển, thanh toán khi nhận hàng, đổi trả theo quy định

 

Bảng màu ngói Nippon - TNC sóng nhỏ

 

Bảng màu ngói Nippon TNC

 

Bảng phụ kiện ngói Nippon - TNC

Bảng ngói phụ kiện nippon

 

Bảng giá phụ kiện ngói Nippon - TNC

Sản phẩm

Đơn giá

Ngói úp nóc (3,3 v/md) 29.500 vnđ/v
Ngói rìa (3 v/md) 29.500 vnđ/v
Ngói cuối nóc 37.000 vnđ/v
Ngói cuối rìa 37.000 vnđ/v
Ngói cuối mái 45.000 vnđ/v
Ngói lót nóc 31.000 vnđ/v
Ngói Chạc 3 48.000 vnđ/v
Ngói Chạc 4 52.000 vnđ/v
Sơn ngói 340.000 vnđ/kg
Ngói lấy sáng 145.000 vnđ/v
Vít 4 phân  550 vnđ/con
Vít 7 phân 850 vnđ/con

 

Phụ kiện ngói Nippon TNC

 

 

ĐÁNH GIÁ SAO

5
1
0 Đánh giá
2
0 Đánh giá
3
0 Đánh giá
4
0 Đánh giá
5
1 Đánh giá

BÌNH LUẬN

Sản phẩm đã xem

0909313249